申办

shēn bànthân bạn

Hán Việt: thân bạn · Pinyin: shēn bàn

Tổng quan

nộp đơn xin

新华 · Tân Hoa Đại lục

申请办理或举办:~下届运动会。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

申請辦理。如:「由於電腦網路普及,所以很多證件資料都可透過線上申辦,極為便利。」

Cấu tạo: 申 (thân) + 辦 (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đăng ký
  • Cihui đấu thầu
  • Tần suất từ nộp đơn xin , đăng ký , đấu thầu
  • Biên soạn 申辦 hēnbàn* v. bid

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 申請辦理。如:「由於電腦網路普及,所以很多證件資料都可透過線上申辦,極為便利。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 申请办理或举办:~下届运动会。

Eng

  • Cihui to apply for; to bid for
  • Tần suất từ 申辦 hēnbàn* v. bid , Hěn duō guójiā ∼ Àoyùnhuì. Many countries bid for the Olympics

Đức

  • Handedict Bewerbung für die Austragung von (z. B. Olympische Spiele)

Từ liên quan

Gần nghĩa

办事 · 办公 · 办到 · 办好 · 办妥 · 办学 · 办完 · 办寿