电脑病毒

diàn nǎo bìng dúđiện não bệnh độc

Hán Việt: điện não bệnh độc · Pinyin: diàn nǎo bìng dú

Tổng quan

BỆNH ĐỘC vi-rút máy tính; vi-rút vi tính

新华 · Tân Hoa Đại lục

计算机病毒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種具有類似生物病毒的潛伏、繁殖、傳染、破壞特性的電腦程式。當它侵入系統後,會改變電腦程式的指令,使原有功能失常,更嚴重的會消滅電腦中所建立的檔案配置表(FAT),使資料無從查詢。在連線網路中,對電腦的危害最大。有效預防的方法是不隨便拷貝他人程式或安裝防護程式。

Cấu tạo: 電 (điện) + 腦 (não) + 病 (bệnh) + 毒 (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui virus máy tính
  • Tần suất từ virus máy tính; vi-rút vi tính
  • Biên soạn 電腦病毒 iànnǎo bìngdú n. <comp.> computer virus

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種具有類似生物病毒的潛伏、繁殖、傳染、破壞特性的電腦程式。當它侵入系統後,會改變電腦程式的指令,使原有功能失常,更嚴重的會消滅電腦中所建立的檔案配置表(FAT),使資料無從查詢。在連線網路中,對電腦的危害最大。有效預防的方法是不隨便拷貝他人程式或安裝防護程式。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 计算机病毒。

Eng

  • Cihui computer virus
  • Tần suất từ 電腦病毒 iànnǎo bìngdú n. <comp.> computer virus

Đức

  • Handedict Computervirus (S, EDV)

Từ liên quan

Gần nghĩa

电脑人员 · 电脑化的 · 电脑程式 · 电脑系统 · 电脑绘图 · 电脑网路 · 电脑语言 · 电脑软件