當仁不讓

dāng rén bù ràng đương nhân bất nhượng

Hán Việt: đương nhân bất nhượng · Pinyin: dāng rén bù ràng

Tổng quan

không sẵn lòng chuyển giao trách nhiệm cho người khác

Cấu tạo: (đương) + (nhân) + (bất) + (nhượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không sẵn lòng chuyển giao trách nhiệm cho người khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《論語.衛靈公》:「當仁不讓於師。」泛指遇到應該做的事,主動承擔起來,而不推讓。《後漢書.卷三五.曹褒傳》:「夫人臣依義顯君,竭忠彰主,行之美也。當仁不讓,吾何辭哉!」《孽海花》第二五回:「不如仍請敬王出來,做個領袖,兩位老師,也該當仁不讓,恢復光緒十年前的局面。」

Eng

  • CC-CEDICT to be unwilling to pass on one's responsibilities to others
  • Cihui 當仁不讓 āngrénbùràng f.e. yield to nobody when doing what is right; not leave to others what one ought to do oneself

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

义不容辞 · 見義勇為 · 责无旁贷

Từ trái nghĩa

临难苟免 · 隔岸观火