畸零
ki linh
Hán Việt: ki linh · Pinyin: jī líng
Tổng quan
số lẻ.; cô đơn; đơn độc. người cô đơn. 畸零無侶. đơn độc không bè bạn
同“奇零”(jīlínɡ); 孤零零:~人, ~无侣。
1.整除之外剩餘的數目。《福惠全書.卷一三.刑名部.監禁》:「不足五名之數,名曰畸零。」也作「奇零」。 2.孤單飄零。《紅樓夢》第六三回:「畸人者,他自稱是畸零之人。」
Nghĩa
Việt
- Cihui phần lẻ của số thực
- Cihui mẩu lẻ kỳ quặc
- Cihui người cô đơn
- Cihui đơn độc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.整除之外剩餘的數目。《福惠全書.卷一三.刑名部.監禁》:「不足五名之數,名曰畸零。」也作「奇零」。 2.孤單飄零。《紅樓夢》第六三回:「畸人者,他自稱是畸零之人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同“奇零”(jīlínɡ); 孤零零:~人, ~无侣。
Eng
- Cihui fractional part of a real number; odd fractional remnant; lone person; solitary