疾患

jí huàntật hoạn

Hán Việt: tật hoạn · Pinyin: jí huàn

Tổng quan

書 bệnh; ốm; bệnh tật; ốm đau; bệnh hoạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉病。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

病。《舊唐書.卷一八九.儒學傳下.蘇弁傳》:「蘇袞貶官,本緣弟連坐。矜其年暮,加以疾患,宜令所在勒迴,任歸私第。」

Cấu tạo: 疾 (tật) + 患 (hoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書
  • Tần suất từ tật hoạn: bệnh/ốm/bệnh tật/ốm đau/bệnh hoạn; 書 bệnh; ốm; bệnh tật; ốm đau; bệnh hoạn; ốm; bệnh tật; ốm đau; bệnh hoạn
  • Biên soạn disease; illness

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病。《舊唐書.卷一八九.儒學傳下.蘇弁傳》:「蘇袞貶官,本緣弟連坐。矜其年暮,加以疾患,宜令所在勒迴,任歸私第。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉病。

Eng

  • JMdict disease
  • JMdict illness
  • JMdict disorder
  • JMdict condition
  • JMdict ailment
  • Cihui 疾患 íhuàn* n. <wr.> disease; illness
  • Tần suất từ n. <wr.> disease; illness

Đức

  • Handedict Krankheit, Leiden, Erkrankung (S, Med)

ja

  • JMdict 疾患(しっかん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

患上 · 患儿 · 患处 · 患有 · 患病 · 患眼 · 患者 · 患苦