病來如山倒,病去如抽絲

bìng lái rú shān dǎo , bìng qù rú chōu sī

Pinyin: bìng lái rú shān dǎo , bìng qù rú chōu sī

Tổng quan

bệnh đến như sập núi, bệnh đi như kéo tơ (thành ngữ) | hồi phục chậm

Cấu tạo: (bệnh) + (lai) + (như) + (san) + (đảo) + + (bệnh) + (khứ) + (như) + (trừu) + (ti)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh đến như sập núi, bệnh đi như kéo tơ (thành ngữ) | hồi phục chậm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)指疾病來得快,恢復得慢。《紅樓夢》第五二回:「你太性急了!俗語說:『病來如山倒,病去如抽絲。』又不是老君的仙丹,那有這樣靈藥!」

Eng

  • CC-CEDICT sickness comes like a landslide, but goes slowly like spinning silk (idiom); expect to convalesce slowly
  • Cihui sickness comes like a landslide, but goes slowly like spinning silk (idiom); expect to convalesce slowly