癩蝦蟆想喫天鵝肉
lại hà mô tưởng khiết thiên nga nhục
Hán Việt: lại hà mô tưởng khiết thiên nga nhục · Pinyin: lài xiā má xiǎng chī tiān é ròu
Tổng quan
Cấu tạo: 癩 (lại) + 蝦 (hà) + 蟆 (mô) + 想 (tưởng) + 喫 (khiết) + 天 (thiên) + 鵝 (nga) + 肉 (nhục)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻人没有自知之明,一心想得到不能到手的东西。痴心妄想。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻妄想得到不可能得到的东西。