癩蛤蟆想喫天鵝肉
lại cáp mô tưởng khiết thiên nga nhục
Hán Việt: lại cáp mô tưởng khiết thiên nga nhục · Pinyin: lài há ma xiǎng chī tiān é ròu
Tổng quan
nghĩa đen: con cóc muốn ăn thịt thiên nga (thành ngữ) | nghĩa bóng: muốn làm việc quá tầm của mình
Cấu tạo: 癩 (lại) + 蛤 (cáp) + 蟆 (mô) + 想 (tưởng) + 喫 (khiết) + 天 (thiên) + 鵝 (nga) + 肉 (nhục)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: con cóc muốn ăn thịt thiên nga (thành ngữ) | nghĩa bóng: muốn làm việc quá tầm của mình
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻人没有自知之明,一心想谋取不可能到手的东西。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"癞虾蟆想吃天鹅肉"。
Eng
- CC-CEDICT lit. the toad wants to eat swan meat (idiom)|fig. to try to punch above one's weight
- Cihui lit. the toad wants to eat swan meat (idiom)/fig. to try to punch above one's weight