發人業

phát nhân nghiệp

Hán Việt: phát nhân nghiệp

Tổng quan

PHÁT NHÂN NGHIỆP Khiến người phiền não. Tiết Trường Sinh Giảo Nhiên Thiền sư trong NĐHN q. 7 ghi: 曰:如何是煩惱不須除?師以手拏頭曰:這師僧得恁麼發人業? Có vị tăng hỏi: Thế nào là phiền não chẳng cần trừ? Sư lấy tay ôm đầu rồi

Cấu tạo: 发 (phát) + 人 (nhân) + 业 (nghiệp)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tiết Trường Sinh Giảo Nhiên Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 7 ghi: 曰:如何是煩惱不須除?師以手拏頭曰:這師僧得恁麼發人業? Có vị tăng hỏi: Thế nào là phiền não chẳng cần trừ? Sư lấy tay ôm đầu rồi nói: Ông tăng này làm sao mà khiến người ta phiền não như thế?

Từ liên quan

Gần nghĩa

发人深思 · 发人深省 · 发人深醒 · 發人深省 · 发人 · 发人深省的