白石

bạch thạch

Hán Việt: bạch thạch

Tổng quan

Bạch Thạch 白石 dt. núi tại huyện lai nguyên tỉnh Hà Bắc, dãy núi rất cao, trải dài tám trăm dặm, đỉnh cao nhất ở phía bắc, có rất nhiều đá trắng, nên mới có tên ấy. Có câu rằng: “núi nhiều đá trắng, đỉ

Cấu tạo: 白 (bạch) + 石 (thạch)

Nghĩa

Eng

  • JMdict white stone
  • JMdict white (go pieces)

ja

  • JMdict 白石(しろいし)

Từ liên quan

Gần nghĩa

白石砬子 · 白金 · 白丁 · 白下 · 白专 · 白事 · 白云 · 白人