白蟻

bái yǐbạch nghĩ

Hán Việt: bạch nghĩ · Pinyin: bái yǐ

Tổng quan

NGHĨ, NGHỊ con mối; mối

新华 · Tân Hoa Đại lục

昆虫,外形像蚂蚁,群居,蛀食木材。对森林、建筑物、桥梁、铁路等破坏性极大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動物名。昆蟲綱等翅目。已知者約一千九百種,產於熱帶及亞熱帶。外形似螞蟻,但體色較淺,身體較柔軟。其社會結構極為一致,不像螞蟻常因種別而異,多以木質為食。

Cấu tạo: 白 (bạch) + 蟻 (nghĩ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ mọt; mối; (động vật học) con mối
  • Biên soạn termite; white ant M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。昆蟲綱等翅目。已知者約一千九百種,產於熱帶及亞熱帶。外形似螞蟻,但體色較淺,身體較柔軟。其社會結構極為一致,不像螞蟻常因種別而異,多以木質為食。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昆虫,外形像蚂蚁,群居,蛀食木材。对森林、建筑物、桥梁、铁路等破坏性极大。

Eng

  • JMdict termite
  • JMdict white ant
  • Cihui termite; white ant
  • Tần suất từ n. termite; white ant M:²zhī

ja

  • JMdict 白蟻(しろあり)

other

  • Nguồn khác Tên chỉ con mối, trông giống con kiến màu trắng (leucotermes speratus)

Từ liên quan

Gần nghĩa

白金 · 白丁 · 白下 · 白专 · 白事 · 白雲 · 白人 · 白住