百孔千瘡
bách khổng thiên sang
Hán Việt: bách khổng thiên sang · Pinyin: bǎi kǒng qiān chuāng
Tổng quan
hư hỏng nặng | (bóng) đầy lỗ | chất đầy vấn đề
Nghĩa
Việt
- Cihui hư hỏng nặng | (bóng) đầy lỗ | chất đầy vấn đề
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容瑕疵漏洞很多,損壞極大。唐.韓愈〈與孟尚書書〉:「漢氏以來,群儒區區修補,百孔千瘡,隨亂隨失。」也作「百孔千創」、「千孔百瘡」、「千瘡百孔」。
Eng
- CC-CEDICT heavily damaged|(fig.) full of holes|riddled with problems
- Cihui 百孔千瘡 ǎikǒngqiānchuāng f.e. riddled with gaping wounds