百尺竿頭,更進一步
Pinyin: bǎi chǐ gān tóu,gèng jìn yī bù
Tổng quan
theo nghĩa đen: sau khi leo lên trăm thước trên cột, còn nên tiến xa hơn nữa (thành ngữ) | nghĩa bóng: dù đã đạt được một mức độ thành công, vẫn nên cố gắng làm tốt hơn
Cấu tạo: 百 (bách) + 尺 (xích) + 竿 (can) + 頭 (đầu) + , + 更 (canh) + 進 (tiến) + 一 (nhất) + 步 (bộ)
Nghĩa
Việt
- Cihui theo nghĩa đen: sau khi leo lên trăm thước trên cột, còn nên tiến xa hơn nữa (thành ngữ) | nghĩa bóng: dù đã đạt được một mức độ thành công, vẫn nên cố gắng làm tốt hơn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻到了極高的境地,仍須繼續努力,求更大的進步。宋.朱熹〈答鞏仲至書〉:「故聊復言之,恐或可以少助百尺竿頭更進一步之勢也。」
Eng
- CC-CEDICT lit. after climbing a hundred feet up a pole, one should go even further (idiom)|fig. even if one has achieved a measure of success, one should strive to do even better
- Cihui lit. after climbing a hundred feet up a pole, one should go even further (idiom)/fig. even if one has achieved a measure of success, one should strive to do even better