百鍊鋼化爲繞指柔

bǎi liàn gāng huà wéi rào zhǐ róu bách luyện cương hóa vi nhiễu chỉ nhu

Hán Việt: bách luyện cương hóa vi nhiễu chỉ nhu · Pinyin: bǎi liàn gāng huà wéi rào zhǐ róu

Tổng quan

Cấu tạo: (bách) + (luyện) + (cương) + (hóa) + (vi) + (nhiễu) + (chỉ) + (nhu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绕指柔:柔软得能在手指上缠绕。经过百炼的钢,竟然变成可以绕指的柔软之物。比喻经历失败后变得无能为力。后用来比喻使火爆强硬的性情变得柔顺。