百足之蟲,死而不僵
Pinyin: bǎi zú zhī chóng,sǐ ér bù jiāng
Tổng quan
Cấu tạo: 百 (bách) + 足 (túc) + 之 (chi) + 蟲 (trùng) + , + 死 (tử) + 而 (nhi) + 不 (bất) + 僵 (cương)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 百足:虫名,又名马陆或马蚿,有十二环节,切断后仍能蠕动。比喻势家豪族,虽已衰败,但因势力大,基础厚,还不致完全破产。
- Tân Hoa Tự Điển 百足虫名,又名马陆或马蚿,有十二环节,切断后仍能蠕动。比喻势家豪族,虽已衰败,但因势力大,基础厚,还不致完全破产。