百足之蟲,死而不僵
Pinyin: bǎi zú zhī chóng,sǐ ér bù jiāng
Tổng quan
Cấu tạo: 百 (bách) + 足 (túc) + 之 (chi) + 蟲 (trùng) + , + 死 (tử) + 而 (nhi) + 不 (bất) + 僵 (cương)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻人、事雖然衰亡敗落,但尚能維持興旺繁榮的假象。參見「百足之蟲,至死不僵」條。《紅樓夢》第二回:「古人有云:『百足之蟲,死而不僵。』如今雖說不似先年那樣興盛,較平常仕宦之家,到底氣象不同。」