盛名之下,其實難副
Pinyin: shèng míng zhī xià,qí shí nán fù
Tổng quan
Cấu tạo: 盛 (thịnh) + 名 (danh) + 之 (chi) + 下 (hạ) + , + 其 (kì) + 實 (thật) + 難 (nan) + 副 (phó)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盛:大;副:相称,符合。名望很大的人,实际的才德常是很难跟名声相符。指名声常常可能大于实际。用来表示谦虚或自我警戒。
- Tân Hoa Tự Điển 盛大;副相称,符合。名望很大的人,实际的才德常是很难跟名声相符。指名声常常可能大于实际。用来表示谦虚或自我警戒。