監寺
giam tự
Hán Việt: giam tự · Pinyin: jiān sì
Tổng quan
1.佛寺中主持寺务之僧。地位次于方丈。 2.指封建朝廷监﹑寺等机构的长官。
寺院中掌管事務工作的僧侶。《水滸傳》第四回:「到得寺前,早有寺中都寺、監寺出來迎接。」
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寺院中掌管事務工作的僧侶。《水滸傳》第四回:「到得寺前,早有寺中都寺、監寺出來迎接。」
Eng
- JMdict one of the six administrators of a Zen temple who substitutes for the chief priest
ja
- JMdict 監寺(かんす)
other
- Nguồn khác Còn gọi: Giám viện, Viện chủ, Chủ thủ, Tự chủ
- Nguồn khác Chức vụ quản lý mọi mặt trong tự viện
- Nguồn khác Tiết Dương Kỳ Phương Hội Thiền sư trong NĐHN q
- Nguồn khác Sư rình ông ta ở con đường tắt
- Nguồn khác Thấy Từ Minh đến, sư liền nắm chặt lại, nói: Ông già này, bữa nay phải nói cho tôi nghe, nếu không tôi sẽ đánh ông! Minh nói: Giám tự biết là việc này liền thôi
- Nguồn khác Minh chưa dứt lời, sư liền đại ngộ