監收

jiān shōugiam thu

Hán Việt: giam thu · Pinyin: jiān shōu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹监禁。 2.监督收取。

Cấu tạo: 監 (giam) + 收 (thu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Chức vụ quản lý việc thu nhập mọi sở hữu của tự viện và các việc tạp như thuế ruộng, chức vụ này được lập ra vào đời Nguyên, dưới quyền của Trang chủ
  • Nguồn khác Quyền hành của Giám thu tương đương với Tri khố
  • Nguồn khác TLBH q
  • Nguồn khác 1 ghi: 黃龍曰:監收未得人。晦堂遂荐感副寺。黃龍曰:感尚暴。恐爲小人所謀。晦堂曰:化侍者稍廉謹。黃龍謂化雖廉謹。不若秀藏主有量而忠。 Hoàng Long nói: Chưa tìm được người làm Giám thu
  • Nguồn khác Hối Đường liền tiến cử Cảm Phó tự
  • Nguồn khác Hoàng Long nói: Cảm còn thô bạo, sợ bị kẻ tiểu nhân mưu hại
  • Nguồn khác Hối Đường nói: Hóa thị giả là người liêm cẩn
  • Nguồn khác Hoàng Long bảo: Hóa tuy liêm cẩn nhưng lại không bằng Tú Tạng chủ, có độ lượng và trung thực

Từ liên quan

Gần nghĩa

收下 · 收買 · 收伏 · 收住 · 收信 · 收假 · 收入 · 收兵