相續常

tương tục thường

Hán Việt: tương tục thường

Tổng quan

(術語)佛地論所說三種常之一。假令有中間之隔,而以前後相續定常義者,生起無間斷,是曰不斷常,有時間斷,而更生起,前後連續者,謂之相續常。☸

Cấu tạo: 相 (tương) + 续 (tục) + 常 (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)佛地論所說三種常之一。假令有中間之隔,而以前後相續定常義者,生起無間斷,是曰不斷常,有時間斷,而更生起,前後連續者,謂之相續常。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

相續假 · 相續心 · 相續相 · 相續識 · 相續 · 相續無常 · 相續執持位 · 相續解脫經