相親處

tương thân xử

Hán Việt: tương thân xử

Tổng quan

TƯƠNG THÂN XỨ Thiền lâm phương ngữ. Cảnh giới thể đắc diệu đạo. Chương Vân Môn Văn Yển trong CĐTĐL q.19 ghi: 所以方便垂一言半句通汝入路。遮般事拈放一邊。獨自著些子筋骨。豈不是有少許相親處。 Sở dĩ lập phương tiện buông ra một lời nửa câu là

Cấu tạo: 相 (tương) + 亲 (thân) + 处 (xử)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Cảnh giới thể đắc diệu đạo
  • Nguồn khác Chương Vân Môn Văn Yển trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 19 ghi: 所以方便垂一言半句通汝入路。遮般事拈放一邊。獨自著些子筋骨。豈不是有少許相親處。 Sở dĩ lập phương tiện buông ra một lời nửa câu là mở lối cho các ông vào
  • Nguồn khác Việc này hãy gác qua một bên
  • Nguồn khác Nếu ông đem hết sức ra để tham cứu thì đâu chẳng phải có chút cảnh giới thể đắc diệu đạo?

Từ liên quan

Gần nghĩa

相亲角 · 相亲相爱 · 相亲 · 相親 · 相亲数 · 相亲相近 · 相亲相聚