眉頭一縱,計上心來

méi tóu yī zòng,jì shàng xīn lái

Pinyin: méi tóu yī zòng,jì shàng xīn lái

Tổng quan

Cấu tạo: (mi) + (đầu) + (nhất) + (túng) + + (kế) + (thượng) + (tâm) + (lai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)形容思考一下子便有了主意。元.馬致遠《漢宮秋》第一折:「不要倒好了他。眉頭一縱,計上心來。只把美人圖點上些破綻。」《水滸傳》第二回:「王四只管叫苦,尋思道:『銀子不打緊。這封回書卻怎生好!正不知被甚人拿去了?』眉頭一縱,計上心來。」