眞可

chân khả

Hán Việt: chân khả

Tổng quan

CHÂN KHẢ (1543-1603) Img: chan_kha_to_tu_ba_chan_kha.png Tổ Tử Bá Chân Khả Thiền sư đời Minh, họ Thẩm, tự Đạt Quan, hiệu Tử Bách Lão Nhân, Hám Hám Tử, Hám Hám Đà, người xứ Ngô Giang (nay thuộc Giang T

Cấu tạo: 真 (chân) + 可 (khả)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1543-1603) Img: chan_kha_to_tu_ba_chan_kha
  • Nguồn khác png Tổ Tử Bá Chân Khả Thiền sư đời Minh, họ Thẩm, tự Đạt Quan, hiệu Tử Bách Lão Nhân, Hám Hám Tử, Hám Hám Đà, người xứ Ngô Giang (nay thuộc Giang Tô) Trung Quốc
  • Nguồn khác Tác phẩm: Tử Bách Tôn Giả toàn tập 30 quyển, Biệt tập 4 quyển, Trường Tùng Nhự Thoái 2 quyển

Từ liên quan

Gần nghĩa

眞可惜 · 可不 · 可中 · 可乐 · 可争 · 可亲 · 可人 · 可什