眞啟

chân khải

Hán Việt: chân khải

Tổng quan

CHÂN KHẢI Thiền sư đời Minh, nối pháp Thiền sư Viên Ngộ, tông Lâm Tế. Tác phẩm: Tịch Vọng Cứu Chính

Cấu tạo: 真 (chân) + 启 (khải)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác nối pháp Thiền sư Viên Ngộ, tông Lâm Tế
  • Nguồn khác Tác phẩm: Tịch Vọng Cứu Chính

Từ liên quan

Gần nghĩa

启东 · 启事 · 启动 · 启发 · 启唇 · 启奏 · 启封 · 启明