真人經 chân nhân kinh Hán Việt: chân nhân kinh Tổng quan (經名)佛為比丘說,恃善法者為不真人法,自他不賤者為真人法。見中阿含二十。☸ Cấu tạo: 真 (chân) + 人 (nhân) + 经 (kinh)Hán Việtchân nhân kinhCấu tạo真 + 人 + 经 · chân + nhân + kinh nghĩa thành phần: chân + nhân + kinh Nghĩa ViệtCihui (經名)佛為比丘說,恃善法者為不真人法,自他不賤者為真人法。見中阿含二十。☸ Từ liên quan Gần nghĩa真人版 · 真人秀 · 真人真事 · 真人 · 真人不露相 · 人經 · 人经