真人

zhēn rénchân nhân

Hán Việt: chân nhân · Pinyin: zhēn rén

Tổng quan

chân nhân (đạo giáo nói đến những người tu hành đắc đạo, thường dùng làm danh hiệu như 'Thái Ất chân nhân', 'Ngọc Đỉnh chân nhân'...).; nhân vật thật; người thật. 真人真事 người thật việc thật

新华 · Tân Hoa Đại lục

道家称修真得道”或成仙”的人。唐代以后,少数道家人士有被帝王赠号为真人的,如唐玄宗封庄子为南华真人、文子为通玄真人等。历代均有。

Cấu tạo: 真 (chân) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 真人 zhēnrén n. 1. real person 2. <Dao.> immortal

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道家称修真得道”或成仙”的人。唐代以后,少数道家人士有被帝王赠号为真人的,如唐玄宗封庄子为南华真人、文子为通玄真人等。历代均有。

Eng

  • JMdict true man
  • JMdict Mahito (highest of the eight hereditary titles)
  • JMdict you
  • Cihui a real person; Daoist spiritual master

Đức

  • Handedict Zhenren (Wahrer Mensch, Ideal im Buddhismus und Daoismus) (S, Rel)

ja

  • JMdict 真人(しんじん)
  • JMdict 真人(まひと)

other

  • Nguồn khác Người tu đạo đã thành tiên

Từ liên quan

Gần nghĩa

真人版 · 真人秀 · 真人經 · 真人真事 · 人丁 · 人世 · 人丛 · 人中