真人面前不說假話
chân nhân diện tiền bất thuyết giả thoại
Hán Việt: chân nhân diện tiền bất thuyết giả thoại · Pinyin: zhēn rén miàn qián bù shuō jiǎ huà
Tổng quan
Cấu tạo: 真 (chân) + 人 (nhân) + 面 (diện) + 前 (tiền) + 不 (bất) + 說 (thuyết) + 假 (giả) + 話 (thoại)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對於了解真相的人不以謊言相欺。如:「真人面前不說假話,這玉墜子確實是我家祖上流傳下來的寶物。」