瞩望

zhǔ wàngchúc vọng

Hán Việt: chúc vọng · Pinyin: zhǔ wàng

Tổng quan

書; ngóng trông; mong mỏi; trông chờ.; chăm chú nhìn; nhìn kỹ. 舉目矚望 chăm chú nhìn

新华 · Tân Hoa Đại lục

①期望; 期待全家人都瞩望着你成为有出息的人。②注目; 注视中国登山队登上珠穆朗玛峰时,全国人民都瞩望着他们。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.期望。唐.白居易〈與昭義軍將士詔〉:「卿等承前以來,常保忠貞之節,自今以後,永為心腹之軍,宜念始終,副茲矚望。」也作「屬望」。 2.眺望。

Cấu tạo: 矚 (chúc) + 望 (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mong đợi
  • Tần suất từ đợi; ngóng trông; mong mỏi; trông chờ; chăm chú nhìn; nhìn kỹ
  • Biên soạn 矚望 zhǔwàng v. 1. look forward to 2. gaze fixedly at 3. center one's hope on

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.期望。唐.白居易〈與昭義軍將士詔〉:「卿等承前以來,常保忠貞之節,自今以後,永為心腹之軍,宜念始終,副茲矚望。」也作「屬望」。 2.眺望。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①期望; 期待全家人都瞩望着你成为有出息的人。②注目; 注视中国登山队登上珠穆朗玛峰时,全国人民都瞩望着他们。

Eng

  • Cihui to look forward to
  • Tần suất từ 矚望 zhǔwàng v. 1. look forward to 2. gaze fixedly at 3. center one's hope on

Đức

  • Handedict sich freuen auf

Từ liên quan

Gần nghĩa

望京 · 望參 · 望古 · 望國 · 望城 · 望夫 · 望奎 · 望子