神女有心,襄王無夢

shén nǚ yǒu xīn , xiāng wáng wú mèng

Pinyin: shén nǚ yǒu xīn , xiāng wáng wú mèng

Tổng quan

nghĩa đen: tiên nữ có tình, nhưng vua Tương không mộng (thành ngữ) | (nói về tình yêu đơn phương của người phụ nữ)

Cấu tạo: (thần) + (nữ) + (hữu) + (tâm) + + (tương) + (vương) + (vô) + (mộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tiên nữ có tình, nhưng vua Tương không mộng (thành ngữ) | (nói về tình yêu đơn phương của người phụ nữ)

Eng

  • CC-CEDICT lit. the fairy is willing, but King Xiang doesn't dream (idiom)|(said of a woman's unrequited love)
  • Cihui lit. the fairy is willing, but King Xiang doesn't dream (idiom)/(said of a woman's unrequited love)