神的

thần đích

Hán Việt: thần đích

Tổng quan

thần thanh, thiêng liêng, tuyệt diệu, tuyệt trần, siêu phàm, nhà thần học, đoán, tiên đoán, bói sùng đạo, ngoan đạo bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi, người bất tử, nhà văn bất tử, nhà thơ bất tử, vi

Cấu tạo: 神 (thần) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thiêng liêng

Từ liên quan

Gần nghĩa

神的儿子 · 神的眷顾 · 神的食物 · 的卡 · 的哥 · 的嗣 · 的士 · 的姐