禽獸衣冠

qín shòu yī guāncầm thú y quan

Hán Việt: cầm thú y quan · Pinyin: qín shòu yī guān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

猶「衣冠禽獸」。見「衣冠禽獸」條。01.《京華慷慨竹枝詞.陞官發財》:「讀書入學莫徘徊,可以陞官又發財。禽獸衣冠天下遍,人人都向此中來。」

Cấu tạo: 禽 (cầm) + 兽 (thú) + 衣 (y) + 冠 (quan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「衣冠禽獸」。見「衣冠禽獸」條。01.《京華慷慨竹枝詞.陞官發財》:「讀書入學莫徘徊,可以陞官又發財。禽獸衣冠天下遍,人人都向此中來。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

衣冠楚楚 · 衣冠禽獸 · 禽兽不如 · 衣冠枭獍 · 衣冠禽兽 · 衣冠整齊 · 禽獸門 · 衣冠冢