称出
xưng xuất
Hán Việt: xưng xuất · Pinyin: chèn chū
Tổng quan
Khai hết ra. Đoạn trường tân thanh: »Hỏi ra sau mới biết rằng, Phải tên xưng xuất là thằng bán tơ«
Nghĩa
Đức
- Handedict abwiegen
other
- Nguồn khác »Hỏi ra sau mới biết rằng, Phải tên xưng xuất là thằng bán tơ«