積久

jī jiǔtích cửu

Hán Việt: tích cửu · Pinyin: jī jiǔ

Tổng quan

tích luỹ lâu ngày; tích luỹ; tích trữ. nghe được ắt phải chép lại, lâu ngày rồi sẽ tích luỹ cả mấy trăm câu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓经历很长时间。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

長久累積。《後漢書.卷三三.朱浮傳》:「大漢之興,亦累功效,吏皆積久,養老於官。」《文選.曹植.贈徐幹詩》:「亮懷璵璠美,積久德逾宣。」

Cấu tạo: 積 (tích) + 久 (cửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tích lũy theo thời gian
  • Tần suất từ tích luỹ; tích trữ
  • Biên soạn v.p. accumulate in course of time

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長久累積。《後漢書.卷三三.朱浮傳》:「大漢之興,亦累功效,吏皆積久,養老於官。」《文選.曹植.贈徐幹詩》:「亮懷璵璠美,積久德逾宣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓经历很长时间。

Eng

  • Cihui 積久 ījiǔ v.p. accumulate in course of time
  • Tần suất từ v.p. accumulate in course of time

Từ liên quan

Gần nghĩa

久久 · 久之 · 久仰 · 久保 · 久候 · 久別 · 久坐 · 久已