穴道
huyệt đạo
Hán Việt: huyệt đạo · Pinyin: xué dào
Tổng quan
huyệt đạo
1.圹穴。 2.穴位。 3.比喻要害。
中醫上指人體經脈會聚處。通常為密集的神經末稍或較粗神經經過的地方。
Nghĩa
Việt
- Cihui huyệt châm cứu
- Tần suất từ huyệt châm cứu , huyệt đạo; huyệt đạo
- Biên soạn 穴道 xuédào n. acupuncture point; acupoint
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中醫上指人體經脈會聚處。通常為密集的神經末稍或較粗神經經過的地方。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.圹穴。 2.穴位。 3.比喻要害。
Eng
- Cihui acupuncture point; acupoint
- Tần suất từ 穴道 xuédào n. acupuncture point; acupoint