空虛

kōng xū không hư

Hán Việt: không hư · Pinyin: kōng xū

Tổng quan

trống rỗng | trống vắng | vô nghĩa hẳng có gì. Cũng nói Hư không. không hư không hư ☆Chẳng có gì. Cũng nói Hư không.

Cấu tạo: (không) + (hư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trống rỗng | trống vắng | vô nghĩa hẳng có gì. Cũng nói Hư không. không hư không hư ☆Chẳng có gì. Cũng nói Hư không.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.中無所有。《孟子.盡心下》:「不信仁賢,則國空虛。」《紅樓夢》第一○七回:「那知道家運一敗直到這樣。若說外頭好看裡頭空虛是我早知道的了。」 2.今多指內心寂寞無充實感。如:「整日沉迷於逸樂,總會讓人的內心感到空虛,浪擲生命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 里面没有什么实在的东西;不充实:后方~|精神~。

Eng

  • CC-CEDICT hollow|emptiness|meaningless
  • Cihui hollow; emptiness; meaningless

ja

  • JMdict emptiness|hollowness|vacancy|void|inanity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

朴陋 · 空泛 · 空洞

Từ trái nghĩa

充实 · 充满 · 殷实 · 饱满