窥孔

khuy khổng

Hán Việt: khuy khổng

Tổng quan

(kinh thánh) Giu,dda (kẻ đã phản bội Chúa Giê,xu), (nghĩa bóng) kẻ phản bội, (judas) lỗ nhỏ đục ở cánh cửa ((cũng) judas,hole)

Cấu tạo: 窺 (khuy) + 孔 (khổng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lỗ nhìn
  • Tần suất từ (kinh thánh) Giu,dda (kẻ đã phản bội Chúa Giê,xu), (nghĩa bóng) kẻ phản bội, (judas) lỗ nhỏ đục ở cánh cửa ((cũng) judas,hole)
  • Biên soạn 窺孔 uīkǒng n. 1. sight 2. peep/spy hole

Eng

  • Cihui 窺孔 uīkǒng n. 1. sight 2. peep/spy hole
  • Tần suất từ 窺孔 uīkǒng n. 1. sight 2. peep/spy hole

Từ liên quan

Gần nghĩa

孔丘 · 孔东 · 孔兄 · 孔口 · 孔子 · 孔孟 · 孔庙 · 孔廟