第二句

đệ nhị cú

Hán Việt: đệ nhị cú

Tổng quan

ĐỆ NHỊ CÚ Câu thứ hai. Chỉ cho câu nói biểu đạt ý nghĩa thông thường. Đối lại với đệ nhất cú, Tiết Quy Tông Chính Hiền Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 且第一句如何道?汝等若向世界未成時、父母未生時、佛未出世時、祖師未西來時道得、已是第二句。 Rốt

Cấu tạo: 第 (đệ) + 二 (nhị) + 句 (cú)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Chỉ cho câu nói biểu đạt ý nghĩa thông thường
  • Nguồn khác Đối lại với đệ nhất cú, Tiết Quy Tông Chính Hiền Thiền sư trong NĐHN q

Từ liên quan

Gần nghĩa

第二人 · 第二位 · 第二名 · 第二壇 · 第二声 · 第二天 · 第二审 · 第二審