籌劃
trù hoạch
Hán Việt: trù hoạch · Pinyin: chóu huà
Tổng quan
lên kế hoạch và chuẩn bị
Nghĩa
Việt
- Cihui lên kế hoạch và chuẩn bị
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謀劃。《三國志.卷二八.魏書.鄧艾傳》:「艾籌劃有方,忠勇奮發,斬將十數,馘首千計。」《儒林外史》第三五回:「望先生悉心為朕籌劃,不必有所隱諱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 也作筹画”。谋划;计划正在筹划中|筹画军国,嘉谋屡中。
Eng
- CC-CEDICT to plan and prepare
- Cihui to plan and prepare