管理人

guǎn lǐ rénquản lí nhân

Hán Việt: quản lí nhân · Pinyin: guǎn lǐ rén

Tổng quan

người giám sát

Cấu tạo: 管 (quản) + 理 (lí) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người quản lý
  • Cihui người quản trị
  • Tần suất từ người quản lý, người cầm quyền hành chính, người cầm quyền cai trị, (pháp lý) người quản lý tài sản (cho vị thành niên hoặc người đã chết) người trông nom nhà cửa (khi chủ vắng mặt) (từ Pháp) người giữ cửa, phu khuân vác người trông coi, người chăm sóc, người canh giữ người gác cổng, người coi nhà (khi chủ đi vắng) người giữ, người gác, người bảo quản, người bảo tồn (viện bảo tàng, thư viện...), người trông nom người điên, người quản lý, người chủ (quán...), người coi khu rừng cấm săn bắn, nhẫn giữ (đeo để giữ cho chiếc nhẫn khác thường là nhẫn cưới, khỏi tuột), (kỹ thuật) đai ốc hãm người…
  • Biên soạn 管理人 uǎnlǐrén n. person in charge; manager; administrator M:ge/¹míng/²wèi

Eng

  • JMdict administrator
  • JMdict janitor
  • JMdict manager
  • JMdict concierge
  • JMdict caretaker
  • Cihui supervisor; manager; administrator
  • Tần suất từ 管理人 uǎnlǐrén n. person in charge; manager; administrator M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Verwalter

ja

  • JMdict 管理人(かんりにん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

管理人员 · 管理人的 · 管理人之职 · 管理区 · 管理员 · 管理器 · 管理学 · 管理差