管𠮨

Tổng quan

Quan tâm. Để tâm đến. 侵麻真否管𠮨 Xâm mà chăn bấu quản nài (S.T.) Có nỗi buồn bã ập tới thì thật không còn quan tâm đến việc gì nữa

Cấu tạo: 管 (quản) + 𠮨

Nghĩa

Việt

  • Cihui 管𠮨 QUẢN NÀI Quan tâm. Để tâm đến. 侵麻真否管𠮨 Xâm mà chăn bấu quản nài (S.T.) Có nỗi buồn bã ập tới thì thật không còn quan tâm đến việc gì nữa

Từ liên quan

Gần nghĩa

管乐 · 管事 · 管井 · 管他 · 管仲 · 管住 · 管你 · 管保