管仲

guǎn zhòngquản trọng

Hán Việt: quản trọng · Pinyin: guǎn zhòng

Tổng quan

Quản Trọng (nhà chính trị, tư tưởng nổi tiếng nước Tề, thời Xuân Thu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

人名。春秋時管夷吾。參見「管夷吾」條。

Cấu tạo: 管 (quản) + 仲 (trọng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。春秋時管夷吾。參見「管夷吾」條。

Eng

  • Cihui Guan Zhong (-645 BC), famous politician of Qi 齊國; 齐国 of Spring and Autumn period; known as Guangzi 管子

Đức

  • Handedict Guan Zhong (Eig, Pers, - 645 v.Chr.)

other

  • Nguồn khác Xem Quản tử 管子

Từ liên quan

Gần nghĩa

仲介 · 仲兄 · 仲冬 · 仲夏 · 仲子 · 仲家 · 仲尼 · 仲巴