簡易
giản dịch
Hán Việt: giản dịch · Pinyin: jiǎn yì
Tổng quan
đơn giản và dễ dàng | đơn giản hóa | sự đơn giản
Nghĩa
Việt
- Cihui đơn giản và dễ dàng | đơn giản hóa | sự đơn giản
- Cihui giản dị giản dị ☆Sơ sài dễ dàng, không rắc rối khó khăn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.簡單容易。《後漢書.卷三一.陸康傳》:「省傜輕賦,以寧天下,除煩就約,以崇簡易。」 2.平易。《晏子春秋.內篇.諫上》:「及其衰也,行安簡易,身安逸樂。」《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「向為人簡易無威儀,廉靖樂道。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 简单而容易的~办法; 设施简陋的~公路ㄧ~楼房。
- Tân Hoa Tự Điển ①简单而容易的~办法。②设施简陋的~公路ㄧ~楼房。
Eng
- CC-CEDICT simple and easy|simplistic|simplicity
- Cihui simple and easy; simplistic; simplicity
ja
- JMdict simple|simplified|easy|plain