簡略
giản lược
Hán Việt: giản lược · Pinyin: jiǎn lüè
Tổng quan
đơn giản | ngắn gọn
Nghĩa
Việt
- Cihui đơn giản | ngắn gọn
- Cihui giản lược giản lược ☆Sơ sài qua loa, tóm tắt điểm chính.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 簡單而粗略。《宋史.卷二四三.后妃傳下.哲宗昭慈聖獻孟皇后傳》:「又以近世禮儀簡略,詔翰林、臺諫、給舍與禮官議冊后六禮以進。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (言语、文章的内容)简单;不详细~地说明ㄧ叙述过于~,不能说明问题。
Eng
- CC-CEDICT simple|brief
- Cihui simple; brief
ja
- JMdict simple|brief