精誠所至,金石爲開
Pinyin: jīng chéng suǒ zhì,jīn shí wéi kāi
Tổng quan
nghĩa đen: kim loại và đá cũng mềm trước sức mạnh của sự chân thành (thành ngữ) | nghĩa bóng: không có khó khăn nào không thể vượt qua nếu một người chân thành
Cấu tạo: 精 (tinh) + 誠 (thành) + 所 (sở) + 至 (chí) + , + 金 (kim) + 石 (thạch) + 爲 (vi) + 開 (khai)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: kim loại và đá cũng mềm trước sức mạnh của sự chân thành (thành ngữ) | nghĩa bóng: không có khó khăn nào không thể vượt qua nếu một người chân thành
Eng
- Cihui lit. metal and stone yield to power of sincerity (idiom); fig. no difficulty is insurmountable if one is sincere