糊涂话

hồ đồ thoại

Hán Việt: hồ đồ thoại

Tổng quan

nước dãi, mũi dãi (của trẻ con), lời nói ngớ ngẩn, lời nói ngốc ngếch; lời nói dại dột trẻ con, chảy dãi, chảy mũi dãi, thò lò mũi xanh (trẻ con), nói ngớ ngẩn, nói ngốc ngếch; nói dại dột như trẻ con, (+ away) hoài nghi, phí phạm, lãng phí (thì giờ, công sức, tiền của)

Cấu tạo: 糊 (hồ) + 塗 (đồ) + 話 (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lời ngốc nghếch

Từ liên quan

Gần nghĩa

糊涂虫 · 糊涂账 · 糊涂事 · 糊涂人 · 糊涂地 · 糊塗 · 糊涂 · 糊涂地浪费