系统的

hệ thống đích

Hán Việt: hệ thống đích

Tổng quan

(sinh vật học) (thuộc) cơ thể nói chung, ngấm vào qua rễ, ngấm vào qua mầm (thuốc trừ sâu)

Cấu tạo: 系 (hệ) + 統 (thống) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hệ thống
  • Tần suất từ (sinh vật học) (thuộc) cơ thể nói chung, ngấm vào qua rễ, ngấm vào qua mầm (thuốc trừ sâu)

Từ liên quan

Gần nghĩa

系统化 · 系统学 · 系统性 · 系統 · 系统 · 系统发生 · 系统角色 · 系统发生的