純眞

thuần chân

Hán Việt: thuần chân

Tổng quan

THUẦN CHÂN (?-1101) Thiền sư đời Lý, thuộc dòng Tỳ-ni-đa-lưu-chi đời thứ 12, nối pháp Thiền sư Pháp Bảo. Sư họ Đào quê làng Cửu Ông, huyện Tế Giang (tức huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên ngày nay). Sư th

新华 · Tân Hoa Đại lục

纯洁真诚:~无邪。

Cấu tạo: 纯 (thuần) + 真 (chân)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (?-1101) Thiền sư đời Lý, thuộc dòng Tỳ-ni-đa-lưu-chi đời thứ 12, nối pháp Thiền sư Pháp Bảo
  • Nguồn khác Sư họ Đào quê làng Cửu Ông, huyện Tế Giang (tức huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên ngày nay)
  • Nguồn khác Sư thuở nhỏ thông thạo kinh sử, đi đến đâu bọn Nho sĩ tranh nhau theo về
  • Nguồn khác Chẳng bao lâu, sư mở tung được cánh cửa áo diệu, tia sáng giác ngộ xuất hiện
  • Nguồn khác Từ đó, sư trụ trì chùa Hoa Quang, làng Tây Kết, Thượng Nghi
  • Nguồn khác Tùy người đến thưa hỏi, sư phát huy tông chỉ, dẫn dắt những kẻ mờ tối
  • Nguồn khác Ngày 7 tháng 2 năm Ất Dậu nhằm niên hiệu Nguyên Phù thứ 1 đời Lý Nhân Tông (1101), sư báo tin sắp tịch
  • Nguồn khác Có đệ tử là Bản Tịch vào thất thưa hỏi thêm, sư nói kệ dạy: 眞性常無性、何曾有生滅 身是生滅法、法性未曾滅。 Chân tính thường không tính Đâu từng có sinh diệt Thân là pháp sinh diệt Pháp tính chưa từng diệt
  • Nguồn khác Nói xong sư thị tịch

Từ liên quan

Gần nghĩa

眞𪮏 · 眞中 · 眞傳 · 眞冤 · 眞可 · 眞啟 · 眞好 · 眞寂