紙鳶

zhǐ yuānchỉ diên

Hán Việt: chỉ diên · Pinyin: zhǐ yuān

Tổng quan

方 con diều; diều giấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

即风筝”(933页)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

風箏的別名。參見「風箏」條。宋.蕭立之〈偶成〉詩:「城中豈識農耕好,卻恨慳晴放紙鳶。」

Cấu tạo: 紙 (chỉ) + 鳶 (diên)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ vẹt; diều giấy
  • Biên soạn 紙鳶 hǐyuān n. <wr.> kite M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風箏的別名。參見「風箏」條。宋.蕭立之〈偶成〉詩:「城中豈識農耕好,卻恨慳晴放紙鳶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即风筝”(933页)。

Eng

  • Cihui kite
  • Tần suất từ 紙鳶 hǐyuān n. <wr.> kite M:²zhī

Đức

  • Handedict Papierdrache, Drache aus Papier

other

  • Nguồn khác Cái diều làm bằng giấy

Từ liên quan

Gần nghĩa

紙冠 · 紙婚 · 紙幣 · 紙捻 · 紙牌 · 紙盒 · 紙葉 · 紙衣