紫微省

zǐ wēi shěngtử vi tỉnh

Hán Việt: tử vi tỉnh · Pinyin: zǐ wēi shěng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.唐开元元年取天文紫微垣之义,改中书省为紫微省,中书令为紫微令。省中种紫薇花,故亦称紫薇省。

Cấu tạo: 紫 (tử) + 微 (vi) + 省 (tỉnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐开元元年取天文紫微垣之义,改中书省为紫微省,中书令为紫微令。省中种紫薇花,故亦称紫薇省。

Từ liên quan

Gần nghĩa

紫微宫 · 紫微 · 紫微斗数 · 紫微令 · 紫微垣 · 紫微郎 · 紫微舍人