細緻

xì zhì tế trí

Hán Việt: tế trí · Pinyin: xì zhì

Tổng quan

tinh tế | tinh vi | cẩn thận | tỉ mỉ | chăm chú tinh tế tỉ mỉ; kỹ càng chu đáo。 精細周密。 工作細緻。 làm việc tinh tế tỉ mỉ.

Cấu tạo: (tế) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tinh tế | tinh vi | cẩn thận | tỉ mỉ | chăm chú tinh tế tỉ mỉ; kỹ càng chu đáo。 精細周密。 工作細緻。 làm việc tinh tế tỉ mỉ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.細密精緻。如:「這幅山水畫畫得好細緻。」 2.精細周密。如:「這場慶典活動,你能設想規劃得如此細緻,真難為了。」《紅樓夢》第四三回:「我看你主子這麼細緻,弄這些錢那裡使去!使不了,明兒帶了棺材裡使去。」 3.指細密的繒、練等絲織品。漢.王符《潛夫論.浮侈》:「細緻綺縠,冰紈錦繡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 细密精致笔法细致|纹理细致|细致的象牙雕刻; 精细周密做事细致|工作作风十分细致。
  • Tân Hoa Tự Điển ①细密精致笔法细致|纹理细致|细致的象牙雕刻。②精细周密做事细致|工作作风十分细致。

Eng

  • CC-CEDICT delicate|fine|careful|meticulous|painstaking
  • Cihui delicate; fine; careful; meticulous; painstaking

ja

  • JMdict minute|meticulous

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

简陋 · 粗暴 · 粗疏 · 粗糙 · 肤浅 · 马虎